Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tremble





tremble
['trembl]
danh từ
sự run; cảm giác run, động tác run
sự rung động; tiếng rung
to be all in (on, of) a tremble
run như cầy sấy
nội động từ
run
to tremble with fear
sợ run
to tremble with cold
lạnh run lên
rung
rung sợ, lo sợ
to tremble at the thought of...
run sợ khi nghĩ đến...
to tremble for someone
lo sợ cho ai
to tremble in the balance
(xem) balance


/'trembl/

danh từ
sự run !to be all in (on, of) a tremble
run như cầy sấy

nội động từ
run
to tremble with fear sợ run
to tremble with cold lạnh run lên
rung
rung sợ, lo sợ
to tremble at the thought of... run sợ khi nghĩ đến...
to tremble for someone lo sợ cho ai !to tremble in the balance
(xem) balance

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tremble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.