Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trommel




trommel
['trɔməl]
danh từ
(ngành mỏ) sàng quay, thùng sàng; trống sàng quặng; trống rửa quặng


/'trɔməl/

danh từ
(ngành mỏ) sàng quay, thùng sàng

Related search result for "trommel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.