Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trudge





trudge
[trʌdʒ]
danh từ
sự lê bước, sự đi chậm chạp, sự đi khó khăn
nội động từ
lê bước, đi chậm chạp, đi khó khăn (vì mệt..)


/trʌdʤ/

danh từ
sự đi mệt nhọc, sự lê bước

động từ
đi mệt nhọc, lê bước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trudge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.