Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
umpire





umpire
['ʌmpaiə]
danh từ
trọng tài (trong quần vợt, cricket..)
trọng tài, người phân xử (giữa hai bên bất đồng ý kiến với nhau)
người làm trung gian
ngoại động từ
làm trọng tài, làm người phân xử; làm trung gian
to umpire a match
làm trọng tài một trận đấu


/'ʌmpaiə/

danh từ
người trọng tài, người phân xử

động từ
làm trọng tài, phân xử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "umpire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.