Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unaccompanied




unaccompanied
[,ʌnə'kʌmpənid]
tính từ
không có người cùng đi, không có người hộ tống
Children unaccompanied by an adult will not be admitted
Trẻ em không có người lớn đi kèm sẽ không được vào
(âm nhạc) trình diễn không có nhạc đệm
To sing unaccompanied
hát không có nhạc đệm


/'ʌnə'kʌmpənid/

tính từ
không có người đi theo, không có vật kèm theo
(âm nhạc) không đệm

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.