Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
underestimate




underestimate
[,ʌndər'estimeit]
ngoại động từ
đánh giá (ai/cái gì) thấp, đánh giá (ai/cái gì) không đúng mức
to underestimate the danger of the expedition
đánh giá thấp sự nguy hiểm của cuộc thám hiểm
[,ʌndər'estimət]
danh từ
sự đánh giá quá thấp, sự đánh giá không đúng mức


/'ʌndər'estimeit/

ngoại động từ
đánh giá thấp

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.