Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undress





undress
[,ʌn'dres]
động từ
cởi quần áo; cởi truồng; cởi trần
to undress and get into bed
cởi quần áo và đi ngủ
cởi quần áo của (ai/cái gì)
to undress a child
cởi quần áo một đứa trẻ
(y học) bỏ băng, tháo băng
danh từ
quần áo mặc ở nhà
sự ở trần, sự trần truồng
(quân sự) thường phục


/'ʌn'dres/

danh từ
quần áo thường (trái với đồng phục)
quần áo xuềnh xoàng

động từ
cởi quần áo
(y học) bỏ băng, tháo băng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.