Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unwelcome




unwelcome
[ʌn'welkəm]
tính từ
không được tiếp đãi ân cần, không được hoan nghênh, đến không đúng lúc
không hay, không dễ chịu, không thú vị (tin tức...), khó chịu
không mong muốn, trái ý, không được mời


/ n'welk m/

tính từ
đến không phi lúc (khách)
khó chịu, không hay (tin tức)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unwelcome"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.