Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
up-and-coming




up-and-coming
['ʌp,ənd'kʌmiη]
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, hoạt bát, có tài xoay xở
(thông tục) đầy hứa hẹn, đầy triển vọng, có thể thành công (người; nhất là trong nghề nghiệp của mình...)


/' p nd'k mi /

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, hoạt bát, có tài xoay xở
tiến bộ, đầy hứa hẹn (trong nghề nghiệp của mình...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "up-and-coming"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.