Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
usage




usage
['ju:zidʒ, 'ju:sidʒ]
danh từ
cách sử dụng; cách đối xử
the tractor had been damaged by rough usage
chiếc máy kéo bị hỏng vì sử dụng ẩu
cách dùng thông thường, cách dùng quen thuộc (nhất là trong việc dùng từ)
English grammar and usage
ngữ pháp và cách dùng tiếng Anh
languages develop continually through usage
ngôn ngữ không ngừng phát triển qua cách dùng
it's not a word in common usage
đây không phải là một từ thường dùng
a dictionary helps one to distinguish correct and incorrect usages
từ điển giúp ta phân biệt được cách dùng từ đúng và sai
tập quán, tục lệ, lệ thường
social usages
tập quán xã hội
the usages and customs of a country
phong tục tập quán của một nước



sự sử dụng

/'ju:zid /

danh từ
cách dùng, cách sử dụng
(ngôn ngữ học) cách dùng thông thường
cách đối xử, cách đối đ i
to meet with hard usage bị bạc đ i bị hành hạ
thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường
social usage(s) tập quán x hội
the usages and customs of a country phong tục tập quán của một nước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "usage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.