Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
usual





usual
['ju:ʒl]
tính từ
xảy ra, được làm, được dùng... trong nhiều hoặc đa số trường hợp; thông thường; thường dùng
to make all the usual excuses
đưa ra tất cả những lời xin lỗi thường lệ
to arrive later than usual
đến muộn hơn thường lệ
as is usual with children, they soon got tired
như thường xảy ra với trẻ con, chẳng mấy chốc chúng đã thấm mệt
he wasn't his usual self
hắn không còn là hắn như mọi ngày nữa
I'll have my usual, please
hãy cho tôi mọi lần (thức ăn, thức uống mà (thường) ngày tôi vẫn dùng)
as usual
như thường lệ
you're late, as usual
anh lại đến muộn như mọi khi
as usual, there weren't many people at the meeting
như mọi lần, cũng không có bao nhiêu người đến họp
business as usual
xem business



thường, thông dụng

/'ju: u l/

tính từ
thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
usual clothes quần áo thường mặc hằng ngày
to arrive later than usual đến muộn hn thường ngày
as usual như thường lệ

Related search result for "usual"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.