Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vibration





vibration
[vai'brei∫n]
danh từ, số nhiều vibrations
sự rung động, sự chuyển động; sự làm rung động, sự làm chuyển động
(vật lý) sự lúc lắc, sự chuyển động, dao động
amplitude of vibration
độ biến chấn động
forced vibration
chấn động cưỡng bức
free vibration
chấn động tự do
(số nhiều) (thông tục) sự rung cảm (về tinh thần) (như) vibes
sự chấn động
a vibration of opinion
sự chấn động dư luận



(vật lí) sự dao động, sự chấn động, sự rung
v. of the second order chấn động cấp hai
damped v. dao động tắt dần
forced v. dao động cưỡng bức
harmonic v. dao động điều hoà
inaudible v. dao động không nghe thấy được
lateral v. dao động ngang
longitudinal v. dao động dọc
natural v. dao động co lắc
sinusoidal v. dao động sin
standing v. dao động đứng
sympathetic v. chấn động đáp lại
torsional v. dao động xoắn

/vai'breiʃn/

danh từ
sự rung động; sự làm rung động
(vật lý) sự lúc lắc, sự chấn động
amplitude of vibration độ biến chấn động
forced vibration chấn động cưỡng bức
free vibration chấn động tự do
sự chấn động
a vibration of opinion sự chấn động dư luận

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vibration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.