Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vice



/vais/

danh từ

thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu

sự truỵ lạc, sự đồi bại

    a city sunk in vices một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc

chứng, tật (ngựa)

thiếu sót, tật

    a vice of style chỗ thiếu sót trong cách hành văn

    a vice of constitution tật về thể chất

danh từ

(thông tục) (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...

danh từ

(kỹ thuật) mỏ cặp, êtô

    as firm as a vice chắc như đinh

ngoại động từ

(kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi]

giới từ

thay cho, thế cho


Related search result for "vice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.