Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vie




vie
[vai]
nội động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là vied, động tính từ hiện tại là vying
(to vie with somebody for something / to do something) ganh đua một cách quyết liệt với ai về cái gì; giành giật cái gì với ai
old rivals vying (with each other) for first place
các đấu thủ lớn tuổi đang giành (nhau) vị trí thứ nhất
businesses vied with each other to attract customers
các doanh nghiệp tranh nhau thu hút khách hàng


/vai/

nội động từ
ganh đua; thi đua
to vie in increased labour efficiency thi đua tăng năng suất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vie"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.