Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wage





wage
[weidʒ]
danh từ ((thường) số nhiều)
tiền lương, tiền công
to earn (get) good wages
được trả lương cao
starving wages
đồng lương chết đói
(từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
the wages of sin is death
hậu quả của tội lỗi là chết
ngoại động từ
bắt đầu, tiến hành (một cuộc đấu tranh..)
no country wants to wage a nuclear war
không có nước nào muốn tiến hành một cuộc chiến tranh hạt nhân
(từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc



(toán kinh tế) lương

/weidʤ/

danh từ ((thường) số nhiều)
tiền lương, tiền công
to earn (get) good wages được trả lương cao
starving wages đồng lương chết đói
(từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
the wages of sin is death hậu quả của tội lỗi là chết

ngoại động từ
tiến hành
to wage war against tiến hành chiến tranh với
(từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.