Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ware





ware
[weə]
danh từ
(nhất là trong từ ghép) hàng hoá chế tạo hàng loạt (theo một kiểu nào đó)
ironware
hàng sắt
hardware
đồ ngũ kim
silverware
đồ bạc
(nhất là trong từ ghép) đồ gốm, đồ sứ thuộc kiểu riêng hoặc chế tạo cho một mục đích riêng
earthenware
đồ đất nung
ovenware
đồ sứ
(số nhiều) món hàng (đưa ra bán)
to advertise, display, sell, peddle one's wares
quảng cáo, trưng bày, bán, rao hàng (của mình)
tính từ
(thơ ca) biết, nhận thấy, nhận thức thấy (như) aware
ngoại động từ
(lời mệnh lệnh) chú ý!, coi chừng!
ware the dog!
coi chừng con chó!



(thống kê) hàng hoá

/weə/

danh từ
đồ, vật chế tạo
silver ware đồ bạc
(số nhiều) hàng hoá

tính từ
(thơ ca) (như) aware

ngoại động từ
(lời mệnh lệnh) chú ý!, coi chừng!
ware the dog! coi chừng con chó!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ware"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.