Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
waver




waver
['weivə]
nội động từ
lập loè, lung linh, chập chờn (ngọn lửa, ánh sáng)
wavering flames
ngọn lửa lung linh
dao động, nao núng, không vững; núng thế
his courage never wavered
tinh thần can đảm của ông ta không hề nao núng
the line of enemy troops wavered and then broke
đoàn quân địch núng thế rồi tan rã
(+ between something and something) ngập ngừng, do dự, lưỡng lự (nhất là khi quyết định hoặc lựa chọn)
to waver between two opinions
lưỡng lự giữa hai ý kiến
danh từ
cây độc; cây đứng lẻ (sau khi phát rừng)
(từ hiếm, nghĩa hiếm) sự dao động; sự do dự
người phất cờ
cặp uốn tóc; ống cuộn tóc, lô cuộn tóc


/'weivə/

nội động từ
rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)
wavering flames ngọn lửa rung rinh
(quân sự) nao núng, núng thế
the line of enemy troops wavered and then broke đoàn quân địch núng thế rồi tan rã
(nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động
to waver between two opinions lưỡng lự giữa hai ý kiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "waver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.