Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weariness




weariness
['weiərinis]
tính từ
tình trạng rất mệt, sự mệt lử, sự kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng)
the weariness of the brain
sự mệt óc
tình trạng không còn quan tâm đến, tình trạng không còn hứng thú về cái gì; sự chán cái gì
tình trạng gây ra mệt mỏi, tình trạng gây ra buồn chán
sự tỏ ra mệt mỏi


/'weiərinis/

tính từ
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
the weariness of the brain sự mệt óc
sự chán ngắt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weariness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.