Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wen




wen
[wen]
danh từ
(y học) bướu, cục u lành, khối u vô hại (nhất là ở đầu)
(thông tục) thành phố quá đông đúc
the great wen
Luân đôn


/wen/

danh từ
(y học) bướu giáp
(y học) u mỡ
(thông tục) thành phố quá đông đúc !the great wen
Luân đôn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.