Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
winkle




winkle
['wiηkl]
danh từ
(động vật học) ốc bờ, ốc mút (như) periwinkle
ngoại động từ
kéo ra, tách ra
(quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt
to winkle out
nhể ra, lôi ra (như) nhể ốc
to winkle somebody/something out (of something)
(thông tục) lôi ai/cái gì ra khỏi (một chỗ) một cách từ từ và khó khăn
to winkle something out (of somebody)
(thông tục) moi tin


/'wi kl/

danh từ
(động vật học) ốc hưng

ngoại động từ
(quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt !to winkle out
nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "winkle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.