Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
ad hoc


I - adjective
1. often improvised or impromptu
- an ad hoc committee meeting
Similar to:
unplanned
2. for or concerned with one specific purpose
- a coordinated policy instead of ad hoc decisions
Similar to:
specific

II - adverb
for one specific case (Freq. 1)
- they were appointed ad hoc


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.