Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
administration



    administration /əd,minis'treiʃn/
danh từ
sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
chính phủ, chính quyền
sự thi hành; việc áp dụng
    the administration of justice sự thi hành công lý
sự cho uống (thuốc)
    the administration if remedies sự cho uống thuốc
sự làm lễ (tuyên thệ); sự cho ai (tuyên thệ)
    administration of the oath sự làm lễ tuyên thệ
sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...)
(pháp lý) sự quản lý tài sản (của vị thành niên hoặc người đã chết)
    Chuyên ngành kinh tế
chính phủ (ở nước theo chế độ tổng thống)
hành chánh
quản lý
quản trị
sự quản lý (kinh doanh)
    Chuyên ngành kỹ thuật
cục
quản lý
sự quản lý
    Lĩnh vực: toán & tin
cơ quan chủ quản
quản trị
sự quản trị
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
hành chính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "administration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.