Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
applicant




applicant
['æplikənt]
danh từ
người nộp đơn xin (đặc biệt là việc làm)
as the wages were low, there were few applicants for the job
do lương thấp, nên ít có người nộp đơn xin việc này


/'æplikənt/

danh từ
người xin việc; người thỉnh cầu
(pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.