Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aspect




aspect
['æspekt]
danh từ
vẻ bề ngoài; diện mạo
to have a gentle aspect
có vẻ hiền lành
a man of enormous size and terrifying aspect
người có vóc dáng to đùng và diện mạo khủng khiếp
phía của một ngôi nhà nhìn vào một hướng nhất định; hướng
the house has a southern aspect
ngôi nhà xoay hướng về hướng nam
vị trí tương quan của các ngôi sao và các hành tinh được cho là ảnh hưởng đến trái đất
bộ phận hoặc nét riêng biệt của cái gì đang được xem xét; khía cạnh; mặt
to study every aspect of a question
nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
(ngôn ngữ học) loạt ý nghĩa được biểu thị bằng các dạng của động từ have + động tính từ quá khứ (has played chẳng hạn) hoặc be + động tính từ hiện tại (is playing chẳng hạn); thể



dạng; phía; khía cạnh

/'æspekt/

danh từ
vẻ, bề ngoài; diện mạo
to have a gentle aspect có vẻ hiền lành
hướng
the house has a southern aspect ngôi nhà xoay hướng về hướng nam
khía cạnh; mặt
to study every aspect of a question nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
(ngôn ngữ học) thể

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aspect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.