Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bình công


[bình công]
to assess through discussion the achievements of (members of a community); evaluate work or merit
hội nghị báo công, bình công
a progress reporting and achievement assessing conference
bình công chấm điểm
to evaluate the number of workdays put in and allot points accordingly (trong tổ đổi công hay hợp tác xã); evaluate work in labour unit; assign a point score based on output in relation to a production norm



To assess through discussion the achievements of (members of a community)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.