Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
băng bó



verb
To dress, to dress the wounds of
băng bó cho người bị thương To dress the wounds of the wounded, to attend to the wounded

[băng bó]
to dress; to bandage
Băng bó cho người bị thương
To dress the wounds of the wounded; to attend to the wounded
Anh ta băng bó cùng mình
He's all bandaged up



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.