Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
băng


(y học) bande; bandage; pansement
Băng gạc
bande de gaze
Băng giữ
bandage contentif
Băng nén
pansement compressif
Băng chữ T
bandage en T
bande
Băng báo
bande de journal
Băng đạn liên thanh
bande de mitrailleuse
Băng máy ghi âm
bande magnétique d'un magnétophone
Băng vẽ
bande dessinée
xem ghế băng
xem nhà băng
glace
Tảng băng
glaçon
Váng băng
verglas
banderole
Băng quảng cáo
banderole de propagande
ruban
Băng buộc tóc
ruban qui retient les cheveux
Băng huân chương
ruban de décoration
Băng đánh máy
ruban encreur de machine à écrire
panser
Băng vết thương
panser une plaie
bande; gang
Một băng cướp
une bande de pirates; un gang de pirates
traverser
Băng qua cánh đồng
traverser les champs
Vượt suối băng rừng
franchir les ruisseaux et traverser les forêts
(từ cũ, nghĩa cũ) nói tắt của băng hà
Vua đã băng
le roi est mort
s'écrouler; s'effondrer
entièrement; totalement
Nước ngập băng cả cánh đồng
l'eau inonde entièrement la plaine
Lửa cháy băng cả cánh rừng
le feu consume totalement le bois
lestement; rapidement
Việc ấy thì chị ấy làm băng đi
ce travail, elle le fait lestement
Nước chảy băng
l'eau coule rapidement
băng băng
(redoublement; sens plus fort) très lestement; très rapidement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.