Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bằng lòng



adj
Satisfied, content, agreeable
bằng lòng cho ai mượn sách to be agreeable to lend someone a book, to agree to lend someone a book
không bằng lòng với những thành tích đã đạt được not satisfied with the achievements recorded
bằng mặt mà chẳng bằng lòng to be agreeable only in appearance

[bằng lòng]
xem hài lòng
xem đồng ý



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.