Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Bad Lands


noun
an eroded and barren region in southwestern South Dakota and northwestern Nebraska
Syn:
Badlands
Instance Hypernyms:
badlands, geographical area, geographic area, geographical region, geographic region
Part Holonyms:
South Dakota, Coyote State, Mount Rushmore State, SD, Nebraska,
Cornhusker State, NE

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bad lands"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.