Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biết trước


[biết trước]
to know beforehand/in advance
Tôi biết trước là nó sẽ nói dối
I knew in advance that he would lie
Tôi đã báo cho họ biết trước hai tháng
I warned them two months in advance/beforehand
Hãy cho chúng tôi biết trước càng sớm càng tốt!
Give us the earliest possible notice!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.