Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
blaze



/'blæðə/

danh từ
ngọn lửa
ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ
sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    the flowers make a blaze of colour in the garden trong vườn hoa đua nở phô màu rực rỡ
    in the full blaze of one's reputation trong thời kỳ tiếng tăm lừng lẫy nhất
sự bột phát; cơn bột phát
    a blaze of anger cơn giận đùng đùng
(số nhiều) (từ lóng) địa ngục!to go blazes!
(xem) go!like blazes
dữ dội, mãnh liệt, điên lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "blaze"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.