Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
broche


[broche]
danh từ giống cái
que xiên (để nướng, để quay thịt)
que xâu
Enfiler sur une broche
xâu vào que xâu
ghim cài (phụ nữ dùng cài tà áo...)
(kỹ thuật) trục tiện
(kỹ thuật) mũi doa
(kỹ thuật) chốt gỗ
(y học) đinh ghép xương
(ngành dệt) trục suốt
kim móc (để đan, thêu)
(số nhiều) răng nanh (của lợn lòi)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.