Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấm chỉ



verb
To strictly ban
đòi cấm chỉ việc dùng các vũ khí giết người hàng loạt to demand that the use of every mass-killing weapon should be strictly banned

[cấm chỉ]
to ban strictly/absolutely; to forbid strictly/absolutely
Đòi cấm chỉ việc dùng các vũ khí giết người hàng loạt
To demand that the use of every mass-killing weapon should be strictly banned



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.