Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắm



verb
To pitch, to set up, to plant, to fix
cắm lều to pitch a tent
cắm trại to (pitch a) camp
địch cắm bốt cạnh đường cái the enemy set up a post near the highway
To stake out
không một tấc đất cắm dùi to have not an inch of land to drive a stake in, to have not room to swing a cat
To hang (the head)

[cắm]
(tiếng lóng) on the slate
động từ
To pitch, to set up, to plant, to fix; stick; thrust, plunge; drive in
cắm lều
to pitch a tent
cắm trại
to (pitch a) camp
địch cắm bốt cạnh đường cái
the enemy set up a post near the highway
đơn vị rút lui, nhưng cắm lại một tổ trinh sát
the unit withdrew, but planted behind a group of scouts
To stake out
địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân
landlords staked out peasants' land and houses
không một tấc đất cắm dùi
to have not an inch of land to drive a stake in, to have not room to swing a cat
To hang (the head)
xấu hổ, nó cắm mặt đứng im
ashamed, he hung the head in silence
plug
anh ta cắm dây ăng-ten vào phía sau máy vô tuyến
you plug the aerial into the back of the TV set
confiscate, seize, sequestrate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.