Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
case


[case]
danh từ giống cái
túp lều
hộc, ngăn, ô
Case de pupitre d'écolier
hộc bàn học sinh
les cases de léchiquier
ô bàn cờ
avoir une case vide; avoir une case en moins
kém trí khôn; đần độn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.