Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
cassé


[cassé]
tính từ
lụ khụ
Un vieillard cassé
cụ già lụ khụ
run run
Voix cassée
giọng run run
hả hơi (rượu vang)
danh từ giống đực
giấy hỏng (trong khi sản xuất)
papier cassé
giấy hỏng (trong khi sản xuất)
độ nấu tới (của đường)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.