Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
catastrophe





catastrophe
[kə'tæstrəfi]
danh từ
tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch


/kə'tæstrəfi/

danh từ
tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "catastrophe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.