Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chính xác


[chính xác]
precise; exact; accurate
Con số chính xác
Accurate figures
Nhận định chính xác
Accurate appraisal
Bắn chính xác
To fire accurately
Nghề điện tử đòi hỏi mọi thứ phải cực kỳ chính xác
Electronics work calls for extreme precision
Nói chính xác là tôi 35 tuổi 2 ngày
I'm 35 and 2 days to be exact
Chính xác đến từng chi tiết
To be correct in every detail



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.