Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chit




chit
[t∫it]
danh từ
mầm, manh nha
đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
người đàn bà nhỏ bé, người đàn bà mảnh dẻ
a chit of a girl
con ranh con, con oắt con
danh từ + Cách viết khác: (chitty)
['t∫iti]
một lá thư ngắn
giấy biên nhận số tiền nợ (uống rượu ở nhà hàng chẳng hạn)
farewell chit
(quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép


/tʃit/

danh từ
đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ !a chit of a girl
con ranh con, con oắt con

danh từ
mầm, manh nha

danh từ (chitty) /'tʃiti/
giấy phép
giấy chứng nhận, chứng chỉ
phiếu thanh toán
giấy biên nhận, giấy biên lai
thư ngắn !farewell chit
(quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms:
    check tab
Related search result for "chit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.