Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
closed book




closed+book
['klouzd'buk]
danh từ
điều biết rất ít, điều mù tịt
nuclear physics is a closed book to me
vật lý nguyên tử là điều mù tịt đối với tôi


/'klouzd'buk/

danh từ
điều biết rất ít, điều mù tịt
nuclear physics is a closed_book to me vật lý nguyên tử là điều mù tịt đối với tôi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "closed book"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.