Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
competence




competence
['kɔmpitəns]
danh từ
(competence for / as / in something) (competence in doing something / to do something) năng lực; khả năng
to have no competence for a task
không có đủ khả năng làm việc gì
no one doubts his competence as a detective
không ai nghi ngờ khả năng làm thám tử của anh ta
competence in dealing with possible contingencies
khả năng đối phó với những tình huống bất ngờ
tiền thu nhập đủ để sống sung túc
to have no more than a competence
cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
(competence to do something) (pháp lý) thẩm quyền xét xử (của một quan toà hoặc của một toà án)
matters within/beyond the competence of the civil court
những việc thuộc/ngoài thẩm quyền của toà dân sự
this does not fall within the competence of the court martial
việc này không thuộc thẩm quyền của toà án quân sự


/'kɔmpitəns/ (competency) /'kɔmpitənsi/

danh từ
năng lực, khả năng
to have no competence for a task không có đủ khả năng làm việc gì
tiền thu nhập đủ để sống sung túc
to have no more than a competence cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
(pháp lý) thẩm quyền
this does not fall within the competence of the cow! việc này không thuộc thẩm quyền của toà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "competence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.