Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cult




cult
[kʌlt]
danh từ
hệ thống thờ cúng tôn giáo (nhất là thể hiện bằng nghi lễ)
the mysterious nature-worship cults of these ancient peoples
việc thờ cúng thiên bí hiểm của những dân tộc cổ xưa
(cult of somebody / something) sự sùng bái hoặc ngưỡng mộ đối với ai/cái gì
the cult of physical fitness
sự sùng bái tình trạng sung sức của cơ thể
the cult of the monocle
sự sính đeo kính một mắt
a personality cult
sự sùng bái cá nhân
mốt hoặc sự đam mê phổ biến
the current pop music cult
mốt nhạc pop hiện nay
a cult word
một từ mốt (từ thịnh hành trong một nhóm nào đó)


/kʌlt/

danh từ
sự thờ cúng, sự cúng bái
sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính
the cult of the individual sự sùng bái cá nhân
the cult of the monocle sự sính đeo kính một mắt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giáo phái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cult"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.