Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
curious





curious
['kjuəriəs]
tính từ
ham biết, muốn tìm hiểu
curious about the origin of mankind
muốn tìm hiểu nguồn gốc loài người
I'm curious to know what he said
tôi muốn biết anh ấy nói gì
he's a curious boy who always questions
nó là một thằng bé thích tìm hiểu, gặp gì cũng hỏi
tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch
curious eyes
đôi mắt tò mò
she's always curious about other people's business
cô ấy luôn tò mò về chuyện của người khác
kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng
a curious mistake
một lỗi lầm kỳ lạ


/'kjuəriəs/

tính từ
ham biết, muốn tìm biết
I'm curious to know what he said tôi muốn (tìm) biết anh ấy nói gì
tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch
curious eyes đôi mắt tò mò
kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng
a curious mistake một lỗi lầm kỳ lạ
tỉ mỉ
a curious inquiry cuộc điều tra tỉ mỉ
(nói trại) khiêu dâm (sách)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "curious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.