Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dẫn đầu


[dẫn đầu]
to march in the van of...; to take the lead; to head; to lead
Cầm cờ dẫn đầu đoàn biểu tình
To carry a flag and march in the van of a demonstration.
Dẫn đầu phong trào tăng năng suất
To take the lead in the movement for higher productivity
Đoàn đại biểu Chính phủ do Thủ tướng chính phủ dẫn đầu
A government delegation led by the Prime Minister
Quảng Ninh là tỉnh dẫn đầu về số ca dương tính HIV ở miền bắc Việt Nam
Quang Ninh is the province with the largest number of HIV-positive cases in North Vietnam



March in the van, take the lead, lead


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.