Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dependant




dependant
[di'pendənt]
Cách viết khác:
dependent
[di'pendənt]
danh từ
người phụ thuộc vào người khác để có nhà cửa, lương thực.....; người sống dựa


/di'pendənt/

danh từ (dependant) /di'pendənt/
người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
người dưới, người hầu
người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
người được bảo hộ, người được che chở

tính từ
phụ thuộc, lệ thuộc
a dependent country nước phụ thuộc
dependent variable (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
dựa vào, ỷ vào
to be dependent on someone dựa vào ai mà sống

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dependant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.