Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
digest



/'daidʤest

/

danh từ

sách tóm tắt (chủ yếu là luật)

tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest]

ngoại động từ

phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống

suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc

tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)

(nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)

đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)

nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)

    to digest an insult nuốt nhục, chịu nhục

ninh, sắc (một chất trong rượu...)

nội động từ

tiêu, tiêu hoá được


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "digest"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.