Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diminished




diminished
[di'mini∫t]
tính từ
bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ
to hide one's domonished head
che giấu cái quyền hành đã bị giảm bớt; xấu hổ
diminished fifth
(âm nhạc) khoảng năm giảm
diminished responsibility
(pháp lý) sự giảm tội (do mắc bệnh thần kinh hoặc do một trạng thái bất bình (thường) khác)



được làm nhỏ lại, được rút ngắn lại

/di'miniʃt/

tính từ
bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ !to hide one's domonished head
che giấu cái quyền hành đã bị giảm bớt; xấu hổ !diminished fifth
(âm nhạc) khoảng năm phút !diminished responsibility
(pháp lý) sự giảm tội (do mắc bệnh thần kinh hoặc do một trạng thái bất bình thường khác)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "diminished"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.