Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
distinguish





distinguish
[dis'tiηgwi∫]
động từ
(to distinguish between A and B / A from B) phân biệt
people who cannot distinguish between colours are said to be colour-blind
người không phân biệt được màu sắc thì gọi là mù màu
the twins are so alike that no one can distinguish one from the other
hai đứa bé sinh đôi giống nhau đến mức không phân biệt được đứa này với đứa kia
(to distinguish A from B) chỉ ra sự khác biệt (giữa vật này với vật kia/người này với người kia); là dấu hiệu đặc trưng của ai/cái gì
the male is distinguished (from the female) by its red beak
con đực phân biệt được (với con cái) nhờ cái mỏ đỏ
speech distinguishes human being from the animals
tiếng nói (giúp) phân biệt người với loài vật
nhận ra
to distinguish someone among the crowd
nhận ra ai giữa đám đông
to distinguish distant objects, a whispered conversation
nhận ra những vật ở xa, nghe được một câu chuyện thì thầm
(to distinguish oneself) nổi bật
she distinguished herself by her coolness and bravery
cô ấy nổi bật nhờ tính trầm lặng và lòng can đảm của mình



phân biệt

/dis'tiɳgwiʃ/

ngoại động từ
phân biệt
to distinguish one thing from another phân biệt vật này với vật khác
nghe ra, nhận ra
to distinguish someone among the crowd nhận ra ai giữa đám đông
( into) chia thành, xếp thành (loại...)
to distinguish men into classes chia con người ra thành gia cấp
to distinguish oneself tự làm nổi bật, làm cho người ta chú ý

nội động từ
( between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "distinguish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.