Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extension



/iks'tenʃn/

danh từ

sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra

sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng

phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)

    an extension to a factory phần mở rộng thêm vào xưởng máy

(quân sự) sự dàn rộng ra

lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)

(thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức

sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)

sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)

(vật lý) sự giãn, độ giãn


▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.