Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
field



    field /fi:ld/
danh từ
đồng ruộng, cánh đồng
mỏ, khu khai thác
bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
    to hold the field giữ vững trận địa
    to take the field bắt đầu hành quân
sân (bóng đá, crickê)
các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi
dải (băng tuyết...)
nên (huy hiệu)
lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)
    of art field lĩnh vực nghệ thuật
    a wide field of vision nhãn quan rộng rãi
(vật lý) trường
    magnetic field từ trường
    electric field điện trường
ngoại động từ
(thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê)
đưa (đội bóng) ra sân
nội động từ
(thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê)
    Chuyên ngành kinh tế
cánh đồng
đồng ruộng
sân
trường
    Chuyên ngành kỹ thuật
đồng ruộng
hiện trường
lĩnh vực
mành
miền
mỏ
mỏ dầu
ở thực địa
phạm vi
sân bay
trường dữ liệu
vỉa dầu
vùng
    Lĩnh vực: toán & tin
cột
thể
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
khu dầu
    Lĩnh vực: xây dựng
nơi khai thác
ở hiện trường
trường vật lý
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
trường phạm vi
    Chuyên ngành kỹ thuật
đồng ruộng
hiện trường
lĩnh vực
mành
miền
mỏ
mỏ dầu
ở thực địa
phạm vi
sân bay
trường dữ liệu
vỉa dầu
vùng
    Lĩnh vực: toán & tin
cột
thể
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
khu dầu
    Lĩnh vực: xây dựng
nơi khai thác
ở hiện trường
trường vật lý
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
trường phạm vi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "field"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.